bắt tay

Học thuật
Thân thiện
bắt tay

Hai người bạn bắt tay chào nhau khi gặp mặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm lấy bàn tay của người khác: Hành động dùng tay mình nắm lấy bàn tay người khác, thường để chào hỏi, chúc mừng, giã biệt hoặc thể hiện sự đồng ý, thiện chí.
    • Hợp tác, liên kết với nhau: Hành động cùng nhau thống nhất, liên kết để thực hiện một mục đích, công việc chung.
    • Bắt đầu, khởi sự một công việc cụ thể: Hành động bắt đầu dồn sức lực, tập trung vào thực hiện một công việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi đàm phán thành công, hai bên đã vui vẻ bắt tay nhau. (Sau khi đàm phán thành công, hai bên đã vui vẻ nắm tay nhau.)
    • Hai công ty quyết định bắt tay để cùng phát triển dự án mới. (Hai công ty quyết định hợp tác để cùng phát triển dự án mới.)
    • Chúng tôi đã lên kế hoạch chi tiết sẵn sàng bắt tay vào thực hiện. (Chúng tôi đã lên kế hoạch chi tiết sẵn sàng bắt tay vào thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt tay chỉ việc": Thể hiện sự thống nhất, cam kết hợp tác làm việc ngay sau khi thỏa thuận.
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận bắt tay chỉ việc. (Hai bên đã đạt được thỏa thuận cam kết hợp tác làm việc ngay.)
  • "bắt tay qua vai": (Thành ngữ) Chỉ sự hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau một cách chặt chẽ, thân thiết.
    • Họ đối tác bắt tay qua vai trong suốt nhiều năm qua. (Họ đối tác hợp tác rất thân thiết chặt chẽ trong suốt nhiều năm qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Cái bắt tay (danh từ): Hành động bắt tay.
    • Một cái bắt tay thân thiện có thể xóa tan mọi nghi ngờ. (Một hành động bắt tay thân thiện có thể xóa tan mọi nghi ngờ.)
  • Hợp tác (động từ): Cùng chung sức làm việc. (Từ đồng nghĩa cho nghĩa hợp tác).
  • Khởi công (động từ): Bắt đầu thi công một công trình. (Từ gần nghĩa cho nghĩa bắt đầu công việc).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nắm tay chào: Chào hỏi, giã biệt.
  • Nghĩa hợp tác: Hợp lực, liên kết, chung sức.
  • Nghĩa bắt đầu công việc: Bắt đầu, khởi sự, lao vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bắt tay với: Hợp tác với ai đó.
    • Công ty chúng tôi muốn bắt tay với một đối tác chiến lược. (Công ty chúng tôi muốn hợp tác với một đối tác chiến lược.)
  • Bắt tay vào: Bắt đầu thực hiện một việc đó.
    • Sáng mai, chúng ta sẽ bắt tay vào dọn dẹp văn phòng. (Sáng mai, chúng ta sẽ bắt đầu thực hiện việc dọn dẹp văn phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Bắt tay làm quen: Lần đầu gặp mặt chào hỏi nhau để tạo mối quan hệ.
    • Trong buổi gặp mặt, mọi người đều bắt tay làm quen với nhau. (Trong buổi gặp mặt, mọi người đều chào hỏi nhau để làm quen.)
  • Một cái bắt tay nói lên tất cả: Nhấn mạnh ý nghĩa của hành động bắt tay, thể hiện sự tin tưởng, thỏa thuận không cần nhiều lời nói.
bắt tay

Hai người bạn bắt tay chào nhau khi gặp mặt.

  1. đg. 1 Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. Bắt tay chào tạm biệt. 2 Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc . Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận. 3 (thường dùng trước vào). Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc . Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.